|
| | Giá Thiết kế | 1. Thiết kế kiến trúc công trình
Giá thiết kế = Gxdx Ntkx K1x K2
- Gxd: Chi phí xây dựng công trình
- Ntk: Định mức chi phí thiết kế (%), được xác định như sau:
Bảng định mức chi phí thiết kế áp dụng cho thiết kế kỹ thuật
|
Chi phí xây dựng (tỷ đồng) |
Cấp công trình |
|
Cấp đặc biệt |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
8.000 |
0,58 |
0,53 |
0,47 |
0,42 |
- |
|
5.000 |
0,75 |
0,68 |
0,62 |
0,55 |
- |
|
2.000 |
0,97 |
0,89 |
0,80 |
0,72 |
- |
|
1.000 |
1,13 |
1,03 |
0,95 |
0,85 |
0,61 |
|
500 |
1,40 |
1,27 |
1,16 |
1,04 |
0,75 |
|
200 |
1,66 |
1,51 |
1,37 |
1,23 |
0,88 |
|
100 |
1,82 |
1,64 |
1,51 |
1,34 |
1,04 |
|
50 |
2,00 |
1,82 |
1,66 |
1,48 |
1,23 |
|
20 |
2,38 |
2,17 |
1,96 |
1,76 |
1,57 |
|
10 |
2,74 |
2,48 |
2,25 |
2,03 |
1,80 |
|
7 |
- |
- |
2,36 |
2,12 |
1,88 |
Bảng định mức chi phí thiết kế áp dụng cho thiết kế bản vẽ thi công
|
Chi phí xây dựng (tỷ đồng) |
Cấp công trình |
|
Cấp đặc biệt |
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
|
8.000 |
0,90 |
0,82 |
0,73 |
0,65 |
- |
|
5.000 |
1,16 |
1,05 |
0,96 |
0,86 |
- |
|
2.000 |
1,50 |
1,38 |
1,24 |
1,11 |
- |
|
1.000 |
1,75 |
1,59 |
1,45 |
1,31 |
0,95 |
|
500 |
2,17 |
1,96 |
1,79 |
1,62 |
1,16 |
|
200 |
2,57 |
2,34 |
2,10 |
1,90 |
1,37 |
|
100 |
2,82 |
2,54 |
2,29 |
2,08 |
1,62 |
|
50 |
3,10 |
2,82 |
2,54 |
2,29 |
1,91 |
|
20 |
3,68 |
3,36 |
3,01 |
2,73 |
2,43 |
|
10 |
4,24 |
3,84 |
3,48 |
3,14 |
2,78 |
|
7 |
- |
- |
3,63 |
3,27 |
2,90 |
Bấm vào đây để xem Quy định về phân cấp công trình
- Hệ số K1: Hệ số điều chỉnh đối với thiết kế cải tạo
K1 = 1,0 Công trình xây mới, mở rộng K1 = 1,1 Công trình cải tạo không thay đổi kết cấu K1 = 1,2 Công trình cải tạo có thay đổi kết cấu K1 = 1,3 Công trình cải tạo có thay đổi kết cấu và móng
- Hệ số K2: Hệ số điều chỉnh theo quy mô công trình
K2 = 1,0 Công trình có tổng diện tích sàn ≥ 500m² K2 = 1,3 Công trình có tổng diện tích sàn từ 200m² đến dưới 500m² K2 = 1,5 Công trình có tổng diện tích sàn < 200m²
2. Thiết kế nội thất công trình
Giá thiết kế = Sntx Gtk x K
- Snt: Tổng diện tích thiết kế nội thất (m²)
- Gtk: Đơn giá thiết kế nội thất từ 375.000đ/m² tùy theo thể loại, tính chất công trình
- Hệ số K: Hệ số điều chỉnh theo quy mô công trình
K = 1,0 Công trình có tổng diện tích thiết kế nội thất ≥ 500m² K = 1,3 Công trình có tổng diện tích thiết kế nội thất từ 200m² đến dưới 500m² K = 1,5 Công trình có tổng diện tích thiết kế nội thất < 200m²
3. Thiết kế sân vườn
Giá thiết kế = Ssv x Gtk
- Ssv: Tổng diện tích thiết kế sân vườn (m²)
- Gtk: Đơn giá thiết kế sân vườn từ 200.000đ/m² tùy theo thể loại, tính chất công trình
Ghi chú:
1. Chi phí xây dựng được xác định theo giá thị trường.
2. Báo giá đã bao gồm chi phí thiết kế phương án (thiết kế sơ bộ) 3. Báo giá chưa bao gồm: - Thuế giá trị gia tăng (10%); - Chi phí lập nhiệm vụ thiết kế; - Chi phí khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế; - Chi phí mua thông tin, tài liệu có liên quan phục vụ thiết kế; - Chi phí cho các cuộc họp của CĐT để xem xét các đệ trình của Nhà thầu; - Chi phí điều tra xã hội học phục vụ thiết kế; - Chi phí thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế; - Chi phí giao dịch trong quá trình thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế; - Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM); - Chi phí làm mô hình thiết kế; - Chi phí đưa tim mốc công trình ra thực địa; - Chi phí bảo hiểm tư vấn thiết kế; - Chi phí mua bản quyền trí tuệ thiết kế; - Chi phí đi lại, lưu trú của cán bộ Nhà thầu để tham gia các cuộc họp có liên quan tới thiết kế và giám sát tác giả theo yêu cầu của CĐT; - Chi phí thiết kế cơ sở và các công việc tư vấn, thiết kế khác.
4. Giá trên có thể thay đổi mà không cần báo trước. |
|
|
|
|